во


Bản dịch: trong
Chuyển ngữ: [vo]

Ví dụ về sử dụng

! восклицательный знак [vasklitsatil'nyj znak] - ! dấu thán
? вопросительный знак [vaprasìtil'nyj znak] - ? dấu hỏi
бокал для воды [bakàl dlya vad`y] - cốc vại để uống nước
Большинство задач решается удивительно просто - надо взять и сделать! [bal`shinsvo zadach reshaitsya udivitel`no prosto - nada vzyat` i sd`elat`!] - Phần lớn các nhiệm vụ được giải quyết một cách đơn giản đáng ngạc nhiên - chỉ cần nhận nó và thi hành!
в воскресенье [v vaskrisèn'je] - vào ngày chúa nhựt
В Москве количество машин на тысячу жителей достигло 380. Это второе место в мире после Нью-Йорка. Не так давно Москва перегнала Лондон с его 320 машинами на тысячу жителей. [v maskve kalichistvo mashin na tysyachu zhitilej dastiglo 380. ehto ftoroe mesto v mire posle n`yu-jorka. ne tak davno maskva peregnala londan s evo 320 mashinami na tysyachu zhitilej.] - Tại Matxcơva số lượng ô tô cho một ngìn người dân là 380. Đứng thứ hai trên thế giới sau New York. Cách đây không lâu Matxcơva đã vượt qua London với số xe là 320 cho một ngìn người dân.
В Мурманске недавно был открыт памятник коту Семёну. Как гласят городские легенды, в 90-годы хозяева кота возвращались из отпуска вместе с домашним питомцем. Однако, в пути Семён пропал. Потерявшийся в Москве кот прошёл 2000 км, чтобы вернуться домой. [v Murmanske nidavna byl atkryt pam'atnik katu Sem'onu. Kak glas'at garadskie ligendy, v 90-gody khazyaeva kata vazvrashalis` iz otpuska vmesti s damashnim pitomtsem. Odnaka, v puti Sem'on prapal. Pateryafshijsya v Maskve kot prashyol 20 km, chtoby virnut`sya damoj] - Tại thành phố Murmansk các đây không lâu khách thành tượng đài chú mèo Semen. Như theo truyền thuyết của thành phố, vào những năm 90 ông bà chủ của chú mèo trở về từ kỳ nghỉ phép cùng với các thú cưng của mình. Nhưng dọc đường chú mèo Semen lạc mất. Bị lạc ở Matxcơva, chú mèo vượt qua 2000 km để trở về đến nhà.
Вам надо вернуться и свернуть налево (направо). [vam nada virnut`sa i svirnut` naleva (naprava)] - Các bạn cần phải quay lại và rẽ sang trái (sang phải).
во время [vo vremya] - đúng lúc
во вторник [va vtòrnik] - vào thứ ba
Во сколько вы будете ужинать? [va skòl'ka vy bùditi ùzhinat'] - Vào mấy giờ thì bạn sẽ ăn chiều?
Во сколько вы открываетесь завтра? [va skòl`ka vy atkryvàitis` zàvtra] - Bạn mở cửa hàng vào mấy giờ ngày mai?
Во сколько вы сегодня закрываетесь? [va skòl`ka vy sivòdnya zakryvàitis`] - Ngày hôm nay mấy giờ thì bạn đóng cửa?
Во сколько идёт следующий поезд на Самару? [va skòl'ka id'òt slèdusshij pòist na samàru] - Bao giờ thì mới có chuyến tàu tiếp theo đi đến Samara?
Во сколько мы прибываем в…? [va skòl'ka my pribyvàim v...] - Vào mấy giờ thì chúng ta sẽ đến...?
Во сколько начинается экскурсия? [va skol`ko nachinaetsya ehkskursiya?] - Vào mấy giờ thì bắt đầu chuyến du ngoạn?
Во сколько необходимо освободить номер? [vo skol'ko neobkhodimo osvobodit' nomer?] - Vào mấy giờ thì phải trả phòng?
Во сколько открывается выставка? [vo skol`ko atkryvaetsya vystafka?] - Vào mấy giờ thì triển lãm mở cửa?
Во сколько отходит экскурсионный автобус? [va skol`ka atkhodit ehkskursionyj aftobus?] - Vào mấy giờ thì xe buýt du ngoại khởi hành?
Во сколько сегодня закрывается выставка? [vo skol`ko segodnya zakryvaetsya vystafka?] - Hôm nay vào mấy giờ thì triển lãm đóng cửa?
Во сколько? [va skòl’ka] - Vào mấy giờ?
Волк: ууу-ууу, воет [uuu, vòjet] - Chó sói: hú uuu-uuu
Вы можете купить билет на экскурсию в кассе (у водителя автобуса). [vy mozhite kupit` bilet na ehkskursiyu v kase (u vaditil'a aftobusa)] - Bạn có thể mua vé cho chuyếm thăm quan tại quầy bán vé (nơi tài xế xe buýt).
Вы умеете водить машину? [vy umèiti vadìt' mashìnu] - Bạn có biết lái xe không?
Вы человек вообще? [Vy chilavèk vapshhè?]
горячая вода [gar'àchaya vadà] - nước nóng
грязные волосы [gryàznyje vòlasy] - tóc bẩn
Если мне придётся отменить резерв номера, мне возвратят деньги? [esli mne pridyotsya otmenit' rezerv nomera, mne vozvratyat den'gi?] - Nếu mà tôi phải hủy bỏ sự đặt trước phòng, tôi có được trả lại tiền không?
заколка для волос [zakòlka dlya valòs] - cái cặp tóc
Из Москвы во Владивосток путешествие на самолёте занимает около девяти часов. [is Maskv`y va Vladivastòk putishèstvije na samal'òti zanimàit òkala divitì chisòf] - Đi du lịch từ Matxcơva đến Vlađivostok bằng máy bay hết khoảng chín tiếng đồng h̀.
Какая температура воды в бассейне? [kakàya timpiratùra vad`y v bassèjne] - Nhiệt độ của bể tắm là bao nhiêu?
кудрявые волосы [kudr'àvyi vòlasy] - tóc xoăn
Любовь не имеет возраста. [lyubòf' ni imèit vòzrasta] - Tình yêu không có giới hạn về tuổi tác.
место возле окна [mèsta vòzli aknà] - nơi gần cửa sổ
место возле прохода [mèsta vòzli prakhòda] - nơi cạnh lối ra vào
1 2
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này