что


Bản dịch: cái gì
Chuyển ngữ: [chto]

Ví dụ về sử dụng

Благодаря тому, что... [blagadaryà tamù shto] - Bởi vì...
В Мурманске недавно был открыт памятник коту Семёну. Как гласят городские легенды, в 90-годы хозяева кота возвращались из отпуска вместе с домашним питомцем. Однако, в пути Семён пропал. Потерявшийся в Москве кот прошёл 2000 км, чтобы вернуться домой. [v Murmanske nidavna byl atkryt pam'atnik katu Sem'onu. Kak glas'at garadskie ligendy, v 90-gody khazyaeva kata vazvrashalis` iz otpuska vmesti s damashnim pitomtsem. Odnaka, v puti Sem'on prapal. Pateryafshijsya v Maskve kot prashyol 20 km, chtoby virnut`sya damoj] - Tại thành phố Murmansk các đây không lâu khách thành tượng đài chú mèo Semen. Như theo truyền thuyết của thành phố, vào những năm 90 ông bà chủ của chú mèo trở về từ kỳ nghỉ phép cùng với các thú cưng của mình. Nhưng dọc đường chú mèo Semen lạc mất. Bị lạc ở Matxcơva, chú mèo vượt qua 2000 km để trở về đến nhà.
Дело в том, что на ней изображен Большой театр со знаменитой колесницей Аполлона, и Аполлон красуется здесь уже без фигового листа, который когда-то прикрывал его наготу. [Dèla v tom, shto na nej izabrazhòn Bal'shòj t'àtr sa znaminìtaj kalisnìtsej Аpalòna, i Аpalòn krasùitsya sdes' uzhè bes fìgavava listà, katòryj kagdà-ta prikryvàl jivò nagatù] - Vấn đề ở chỗ là trên đó có hình vẽ Nhà hát lớn với cỗ xe ngựa nổi tiếng của Apollon và Apollon tại đây phô trương thân hình thiếu chiếc lá vải mà trước đó đã từng che sự trần truồng của ông ta.
Доброта - это то, что может услышать глухой и увидеть слепой. [dabrata - ehto to, chto mozhet uslyshat` glukhoj i uvidet` sl`epoj.] - Lòng tốt - đó là điều người điếc nghe thấy và người mù nhìn thấy.
Если каждое утро вы будете просыпаться с мыслью о том, что сегодня обязательно произойдёт что-нибудь хорошее, так и будет. [esli kazhdae utra vy budite prasypat`sya s mysl`yu o tom, chto sivodnya obyazatil`no praizoid'ot chto nibut` kharoshee, tak i budit] - Nếu mà mỗu buổi sáng bạn thức dậy với ý nghĩ trong đầu rằng, ngày hôm nay sẽ xảy ra điều gì đó tốt lành thì điều đó sé đến.
Заметьте, пожалуйста, что... [zamèt'ti, pazhàlusta, shto] - Như bạn nhận thấy đấy, rằng...
Извините, что вы сказали? [izvinìti shto vy skazàli] - Xin lỗi, bạn vừa nói cáo gì?
Извините, что? [izviniti shto] - Xin lỗi, cái gì cơ?
Как ты относишься к тому, что некоторые говорят, что любовь можно купить за деньги? [kak ty atnòsish`sya k tamù shto nèkataryje gavaryàt shto lyubof' mòzhna kupit` za dèn`gi] - Một số người nói rằng, tình yêu có thể mua được bằng tiền, bạn thấy thế nào về điều đó?
Книги - они как зеркала: в них лишь отражается то, что у тебя в душе. [Knigi - oni kak zerkala: v nikh lish' otrazhaetsya to, chto u tebya v dushe] - Sách vở - họ như tấm gương: nơi họ chỉ phản ánh những gì có trong tâm hồn của bạn.
Мы сделаем вот что. [My sdèlajem vot chto] - chúng ta sẽ làm việc này.
Очень хорошо, что ты пришёл. [òchen' kharashò, shto ty prishòl] - Thật là tốt vì bạn đã đến.
Письмо отражает душу, оно столь верное эхо голоса того, кто пишет, что утонченные умы относят письма к драгоценнейшим сокровищам любви. [pis`mo otrazhaet dushu ono stol` vernoe eh`kho golosa togo kto pishet chto utonchennye umy otnosyat <br> pis`ma k dragotsennejshim sokrovishham lyubvi] - Lá thư phản ánh tâm hồn, nó là tiếng vọng thực tiễn của giọng nói người viết nó, rằng với đầu óc tinh tế đã mang lá thư tới kho báu quý giá của tình yêu.
потому что [patamu chto] - bời vì
Спорю, что он музыкант. [spòryu, shto on muzykànt] - Đánh cuộc đi, rằng anh ấy là một nhạc sĩ
только что [tol`ka chto]
Ты любишь романтику? А что больше всего? [ty l'ubish` ramàntiku? a shto bòl`shi vsivò] - Bạn có thích lãng mạn không? Và điều gì là hơn hết?
Ты что с ума сошел? [ty shto s umà sashòl] - Bạn điên mất rồi à?
Что будете заказывать? [chto budete zakazyvat`] - Bạn sẽ đặt thứ gì?
Что будете на десерт? [shto bùdite na disèrt] - Bạn muốn món tráng miệng nào?
Что вы нам посоветуете посмотреть? [chto vy nam pasavetuite pasmatret`?] - Bạn khuyên chúng tôi đi xem những gì?
Что вы порекомендуете? [chto vy porekomenduete?] - Bạn khuyên tôi những món gì?
что значит это слово? [chto znachit ehta slovo?]
Что можно посмотреть на этой выставке? [chto mozhna pasmatret` na ehtaj vystafke?] - Có thể xem được những gì tại cuộc triển lãm này?
что произошло? [chto praizashlo?]
что происходит? [chto praiskhodit?]
Что ты больше любишь, делать комплименты или получать их? [shto ty bòl`shi l'ùbish,` dèlat` kamplimènty ìli paluchàt` ikh ] - Bạn thích điều gì hơn cả, khen ngợi ai hay chỉ nhận lời khen ngợi?
Что это за памятник (здание)? [chto ehta za pam'atnik (zdanie)?] - Đây là tượng đài gì (tòa nhà)?
Что это значит? [shto èhta znàchit] - Điều này có nghĩa là gì?
Что это такое? [chto ehto takoe?] - Đây là cái gì?
Что это? [shto èhta] - Đây là cái gì?
Это не то, что я заказывал [ehto ne to, chto ya zakazyval] - Đây không phải là món mà tôi đã đặt
Я потерял багаж. Что мне делать? [ya patiryàl bagash. Shto mne dèlat'] - Tôi bị mất hành lý. Tôi phải làm gì bây giờ?
Я считаю, что он строитель. [ya sshitàyu sshto on straìtil'] - Tôi cho rằng anh ấy là nhà xây dựng.
ясно, что он прав [yasna, chto on praf]
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này