на


Bản dịch: cho
Chuyển ngữ: [na]

Ví dụ về sử dụng

А лето начинающееся в субботу просто обязано быть великолепным! [a lèto nachinàyushhiisya v supbotu prosta abyàzana byt' vilikalèpnym] - Còn mùa hè bắt đầu vào thức bảy, đơn giản bắt buộc phải hoành tráng!
А на каком инструменте играете вы? [a na kakòm instrumèhnti igràiti vy] - Bạn chơi thứ đàn gì vậy?
бежать на работу [bezhat` na rabotu] - chạy đến chỗ làm
Бесполезно искать покой где-либо, если не нашел его внутри себя. [bespalezna iskat` pakoj gde-libo, esli ne nashel evo vnutri sebya.] - Vô vọng đi tìm sự bình an ở đâu đó, nếu mà bạn không tìm thấy nó ở trong chính mình.
Бессмертие народа - в его языке. [bismertie naroda - v evo yazyke.] - Sự bất tử của sân tộc - trong cái lưỡi của họ.
бокал для вина (белого) [bàkal dlya vinà (bèlava] - cốc vại để uống rượi nho (trắng)
бокал для вина (красного) [bakàl dlya vinà (kràsnava)] - cốc vại để uống rượi nho (đỏ)
Большинство задач решается удивительно просто - надо взять и сделать! [bal`shinsvo zadach reshaitsya udivitel`no prosto - nada vzyat` i sd`elat`!] - Phần lớn các nhiệm vụ được giải quyết một cách đơn giản đáng ngạc nhiên - chỉ cần nhận nó và thi hành!
Бюро находок [byurò nakhòdok] - Quầy tìm lại đồ
В какое время вы начинаете работу? [v kakòje vrèmya vy nachinàjete rabòtu] - Vào mấy giờ thì bạn bắt đầu công việc
В Москве количество машин на тысячу жителей достигло 380. Это второе место в мире после Нью-Йорка. Не так давно Москва перегнала Лондон с его 320 машинами на тысячу жителей. [v maskve kalichistvo mashin na tysyachu zhitilej dastiglo 380. ehto ftoroe mesto v mire posle n`yu-jorka. ne tak davno maskva peregnala londan s evo 320 mashinami na tysyachu zhitilej.] - Tại Matxcơva số lượng ô tô cho một ngìn người dân là 380. Đứng thứ hai trên thế giới sau New York. Cách đây không lâu Matxcơva đã vượt qua London với số xe là 320 cho một ngìn người dân.
В ответ на Ваше письмо от 25-го мая... [v atvèt na vàshe pis'mò at dvàdtsat' pyàtava màya] - Để trả lời cho lá thư của bạn ngày 25 tháng 5 ...
В прошлом году мы были на море. [f pròshlam gadù my b`yli na mòri] - Năm ngoái chúng tôi đã đi biển.
В соответствии с условиями нашего договора... [v saatvètstvii s uslòviyami nàshiva dagavòra] - Để phù hợp với các điều khoản hợp đồng của chúng tôi ...
Вам надо вернуться и свернуть налево (направо). [vam nada virnut`sa i svirnut` naleva (naprava)] - Các bạn cần phải quay lại và rẽ sang trái (sang phải).
Во сколько идёт следующий поезд на Самару? [va skòl'ka id'òt slèdusshij pòist na samàru] - Bao giờ thì mới có chuyến tàu tiếp theo đi đến Samara?
Во сколько начинается экскурсия? [va skol`ko nachinaetsya ehkskursiya?] - Vào mấy giờ thì bắt đầu chuyến du ngoạn?
Всеми нашими поступками движет либо любовь, либо ее недостаток. [Vsèmi nàshimi pastùpkami dvìzhit lìba lyubòf',lìba jèyo nidastàtak] - Tất cả mọi hành động của chúng ta được dẫn dắt bởi một là tình yêu hai là sự thiếu sót của nó.
Встреча с гидом будет проходить на рецепшене в 7 вечера [vstrecha s gidom budet prokhodit' na retsepshene v 7 vechera] - Cuộc gặp gỡ với người hướng dẫn tham quan sẽ được tổ chức vào 7 giờ chiều tại sảnh đường
Вы можете купить билет на экскурсию в кассе (у водителя автобуса). [vy mozhite kupit` bilet na ehkskursiyu v kase (u vaditil'a aftobusa)] - Bạn có thể mua vé cho chuyếm thăm quan tại quầy bán vé (nơi tài xế xe buýt).
Вы можете стать слепым, считая каждый день похожим друг на друга. [Vy mòzhite stat' slip`ym, sshitàya kàzhdyj den' pakhòzhim druk na drùga.] - Bạn có thể trở nên mù, cho rằng ngày nào cũng giống như ngày nào.
Вы на правильном пути. [Vy na pràvil'nom putì] - Bạn đi đúng hướng đó.
вы находите [vy nakhòdite] - các bạn đang ở
Вы не могли бы порекомендовать какой-нибудь местный напиток? [vy ni maglì by parikamindavàt' kakòj-nibut' mèstnyj napìtak?] - Bạn có thể giới thiệu cho một loại đồ uống của địa phương được không?
Вы не могли бы это написать? [vy ni magli by èhta napisàt'] - Bạn có thể viết nó?
Вы опоздали на этот автобус. Следующий через два часа. [vy apazdali na ehtot aftobus. Sleduyushij cheres dva chisa] - Các bạn đã bị chậm lên chuyến xe buýt này. Chuyến sau cách hai giờ.
Вы умеете играть на гитаре? [vy umèiti igràt' na gitàri] - Bạn có biết chơi đàn ghita không?
Выдача багажа находится за углом. [v`ydacha bagazhà nakhòditsa za uglòm] - Quầy trả hành lý đằng sau góc kia.
Вызовите мне такси. Мне нужна машина через 15 минут. Я поеду в аэропорт [vyzovite mne taksi. mne nuzhna mashina cherez 15 minut. ya poedu v aehroport] - Hãy gọi cho tôi xe taxi. Tôi cần xe sau 15 phút. Tôi cần đi tới sân bay.
Выражение, которое вы носите на своём лице, куда важнее одежд, которые вы надеваете на себя. [vyrazhenie, katoroe vy nosite na svayom litse, kuda vazhnee adezhd, katorye vy nadivaite na seb'a] - Biểu hiện mà bạn thể hiện trên khuôn mặt của bạn, còn quan trọng hơn quần áo mà bạn mặc trên mình.
Высадите меня на углу этого здания. [v`ysaditi minyà na uglù èhtava sdàniya] - Hãy cho tôi xuống gần góc tòa nhà kia.
Где мне можно найти гида? [gd`e mne mozhno najti gida?] - Tôi có thể tìm người dẫn đường ở đâu?
Где можно купить билет на поезд? [gde mòzhna kupìt' bilèt na pòist] - Ở đâu có thể mua vé tàu hỏa?
Где находится бизнес центр? [gde nakhoditsya biznes tsentr?] - Trung tâm thương mại nằm ở đâu?
Где находится главный павильон? [gde nakhoditsya glavnyj pavil`on?] - Khu trưng bày chính nằm ở đâu?
Где находится камера хранения? [gde nakhòditsa kàmira khranèniya] - Tủ lưu giữ hành lý ở đâu?
Где находится парковка? [gde nakhoditsya parkovka] - Bãi đậu xe ở đâu?
Где находится пресс-центр? [gde nakhoditsya press-tsentr?] - Ở đâu có phòng báo chí?
1 2 3 ... 5 6
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này