Bạn hãy tham gia với chúng tôi trên



Tự đăng ký
Quay trở lại với các tin tức Quay trở lại với các tin tức

Тортик в спортзале

Ходить в спортзал и есть тортики лучше, чем не ходить в спортзал и есть тортики.
[hadìt' v sportzàl i jest' tòrtiki lùchshy chem ni hadìt' v sportzàl i jest' tòrtiki]
To go to the gym and eat cakes is better than not to go to the gym and eat cakes.

ходить
[khadìt']
лучше
[lùchshi]
Есть ли в отеле спортзал?
[jest' li v atèli sportzàl?]
ходить в спортзал
[khadìt` v sportzàl]
торт
[tort]

Những tin tức khác với chủ đề này: Đô ăn, Sức khỏe, Thể thao

А после спортзала я люблю навернуть пиццы! [a posli sportzala ya l'ubl'u navirnut' pitsy] - And after the gym I like to eat pizza!

Шучу [shuchu] - Just kidding

Не хожу я ни в какой спортзал [ni khazhu ya ni f kakoj sportzal] - I do not go to any gym
Từ khóa: Đô ăn, Sức khỏe
Люблю тебя [l'ubl'u tib'a] - I love you

Я не курица [ya ni kuritsa] - I'm not a chicken
Từ khóa: Đô ăn, Emotions
Ночной перекус [nachnoj pirikus] - night snack
Приятного аппетита! [priyàtnava apitìta] - Bon appétit!
Từ khóa: Đô ăn
Термальная вода - это вода с богатым минеральным составом, который обеспечивает ей целебные свойства. Часто термальная вода имеет температуру до сорока и более градусов. Источниками термальной воды являются подземные гейзеры. Такая вода используется в косметологии.

Thermal water is water with rich mineral structure which provides it curative properties. Often thermal water has temperature to forty and more degrees. Sources of thermal water are underground geysers. Such water is used in cosmetology.

градус
[gradus]
температура
[timpiratura]
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này