Bạn hãy tham gia với chúng tôi trên



Tự đăng ký
Quay trở lại với các tin tức Quay trở lại với các tin tức

Понять и простить

понять и простить...

понять
[pan'àt']
простить [prastìt'] - forgive
Từ khóa: Quan hệ, Động từ

Những tin tức khác với chủ đề này: Quan hệ, Động từ

Дорогая, не хочешь прогуляться в парк? [daragaja, ni khochish pragul'yatsa f park] - Honey, do you want to walk to the park?

Не сейчас, я смотрю тренинг по семейному счастью [ni sichas, ya smatr'u trenink pa simejnamu schast'ju] - Not now, I'm watching family happiness training
Từ khóa: Quan hệ, Gia đình
Мои попытки побороть лень [mai papytki pabarot' len'] - My attempts to overcome laziness

побороть [pabarot'] - overcome, conquer, surmount, beat
Từ khóa: Động từ
Полёт на воздушном шаре [pal'ot na vazdushnom shar'e] - Balloon flight, Ballooning
Từ khóa: Du lịch, Động từ
Для того, чтобы успокоить ребенка, который плачет, отвлеките его внимание. Обратите его внимание на что-то интересное: щенка, котёнка, птичку, рыбку в аквариуме, красивый воздушный шарик, необычного жука и другие предметы, которые могут заинтересовать ребенка.

To calm a child who cries, distract his attention. Pay his attention to something interesting: a puppy, a kitten, a birdie, small fishes in an aquarium, a beautiful balloon, an unusual bug and other objects which can interest a child.

предмет
[pridmet]
красивый
[krasìvyj]
внимание
[vnimànije]
аквариум
[akvàrium]
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này