Tự đăng ký
Quay trở lại với các tin tức Quay trở lại với các tin tức

Жареная редиска

Для приготовления жареной редиски возьмите 0,5 кг мытой редиски, 2 столовых ложки сливочного масла, 1 щепотку сахара и соли, черный перец. На сковороде разогрейте сливочное масло и добавьте соль, сахар и черный перец. Добавьте редиску. Поджарьте редиску. Подавайте к мясу или рыбе.

To make a fried radish take 0,5 kg of the washed radish, 2 tablespoons of butter, 1 pinch of sugar and salt, black pepper. On a frying pan warm butter and add salt, sugar and black pepper. Add radish. Roast radish. Serve with meat or fish.

сахар
[sahar]
-
đường
перец
[pèrits]
-
hạt tiêu
масло
[màsla]
-
чёрный
[chòrnyj]
-
màu đen
Từ khóa: Đô ăn, Công thức

Những tin tức khác với chủ đề này: Đô ăn, Công thức

Уровень счастья в течение дня [uravin' schast'ya v tichenii dn'ya] - Level of happiness during a day
Счастье [schast'e] - happiness
Время [vrem'a] - time

Завтрак [zaftrak] - breakfast
Обед [ab'et] - dinner
Чаёк с печеньками [chayok s pichen'kami] - tea with cookies
Ужин [uzhin] - dinner
Сладенькое [sladin'koe] - sweet
Từ khóa: Đô ăn
А после спортзала я люблю навернуть пиццы! [a posli sportzala ya l'ubl'u navirnut' pitsy] - And after the gym I like to eat pizza!

Шучу [shuchu] - Just kidding

Не хожу я ни в какой спортзал [ni khazhu ya ni f kakoj sportzal] - I do not go to any gym
Từ khóa: Đô ăn, Sức khỏe
Люблю тебя [l'ubl'u tib'a] - I love you

Я не курица [ya ni kuritsa] - I'm not a chicken
Từ khóa: Đô ăn, Emotions
Ночной перекус [nachnoj pirikus] - night snack
Приятного аппетита! [priyàtnava apitìta] - Bon appétit!
Từ khóa: Đô ăn
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này