Các giáo viên và trường học bây giờ có mặt trên Skype

Bạn hãy tham gia với chúng tôi trên



Tự đăng ký
Quay trở lại với các tin tức Quay trở lại với các tin tức

Обувь

Попросил дочь сложить аккуратно обувь [papras'il doch' slazhit' akuratna obuf'] - I asked my daughter to organize shoes neatly

Những tin tức khác với chủ đề này: Quần áo, Thông thạo tiếng Nga

Сабо - это деревянные башмаки, которые являются элементом традиционной одежды во многих странах мира, рыбаков и простолюдинов в Европе. В современном мире сабо - это вид обуви без задника на высокой подошве. Современные сабо довольно популярны, особенно у женщин.

Sabots are wooden boots which are an element of traditional clothes in many countries of the world, fishermen and commoners in Europe. In the modern world a sabot is a type of footwear without back on a high sole. Modern sabots are quite popular, especially among women.

рыбак
[rybak]
особенно
[asobenno]
современный
[savrimènnyj]
одежда
[adezhda]
женщина
[zhèhnsshina]
деревянный
[dirivyanyj]
высокий
[vysokij]
Từ khóa: Quần áo
Сынок, как вернуть всё назад? [synok, kak virnut' vs'o nazat] - Son, how to get it back?
Только не нажимай слишком сильно! [tol'ka ni nazhimaj slishkam sil'na] - Just do not press too hard!
Бессмысленно осмысливать смысл неосмысленными мыслями [bismyslina asmyslivat' smysl niasmyslinymi mysl'ami] - It makes no sense to interpret meaning with meaningless thoughts
Cегодня вы моднее всех [civodn'a vy madnee vsekh] - Today you are more fashionable then everyone

Сапоги [sapagi] - boots
Từ khóa: Quần áo
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này