Các giáo viên và trường học bây giờ có mặt trên Skype

Bạn hãy tham gia với chúng tôi trên


 Quay trở lại với các tin tức Quay trở lại với các tin tức

Скоро зима

Скоро зима [skòra zimà] - The winter is coming
Самое время запастись: [sàmaje vrèm'a zapastìs'] - It's high time to stock up with:

какао с печеньками [kakào s pichèn'kami] - cacao with biscuits
носочками от бабули [nasòchkami at babùli] - socks from grandma
тёплыми пледами [t'oplymi plèdami] - warm rugs

книгами и сериалами [knìgami i sir'alami] - books and serials
уютными свитерами [uyùtnymi svityràmi] - comfy sweaters
любовью [l'ubòv'yu] - love
тёплыми котиками [t'oplymi kòtikami] - warm cats

Все существительные выше стоят в творительном падеже, потому что согласуются с предложением запастись + чем (Т.п.)
All nouns above stay in Instrumental case because they correspond with the sentence запастись + чем (I.c.) = to stock up with smth.

Những tin tức khác với chủ đề này: Thông thạo tiếng Nga

Я врал тебе, потому что не хотел причинить боль! [ya vral tibe, patamu chto ni khat'el prichin'it' bol'] - I lied to you because I didn't want to hurt you!

От создателей [at sazdatilej] - From the creators of

Я ограбил тебя, чтобы ты не скучала [ya agrab'il tib'a, chtoby ty ni skuchala] - I robbed you, because I didn't want you to be bored

Я избил тебя ради спасения панд [ya isbil tib'a rad'i spas'en'iya pand] - I beat you for the salvation of pandas
Доброй ночи, Москва [dobraj nochi, Maskva] - Good night, Moscow!
Дожить до выходных, чтобы их проспать [dazhit' da vykhadnykh chtoby ikh praspat'] - To survive until the weekend to oversleep it
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này