Tự đăng ký

Tin tức



Можно мне меню, пожалуйста?
[mozhno mne menyu, pozhalujsta?]
-
Xin vui lòng có thể cho tôi thực đơn được không?
Я бы хотел сделать заказ
[ya by khotel sdelat' zakaz]
-
Tôi muốn đặt
Вы готовы сделать заказ?
[vy gotovy sdelat' zakaz?]
-
Bạn đã sẵn sàng đặt chưa?
Вы не могли бы подойти через пять минут?
[vy ne mogli by podojti cherez pyat' minut?]
-
Bạn có thể quay lại sau năm phút được không?
Какое сегодня блюдо дня?
[kakòje sivòdnya blyùda dnya?]
-
Hôm nay có những món gì?
Я бы хотел какое-нибудь местное блюдо
[ya by khotel kakoe-nibud' mestnoe blyudo]
-
Tôi muốn thưởng thức món địa phương nào đó?
Что это такое?
[chto ehto takoe?]
-
Đây là cái gì?
Какой сегодня суп дня?
[kakòj sivòdnya sup dnya?]
-
Hôm nay có món súp gì?
Какие есть гарниры?
[kakie est' garniry?]
-
Có những món cơm gì?
Я буду...
[ya bùdu]
-
Tôi s̃ lấy...
Я буду бокал вина, пожалуйста.
[ya bùdu bakàl vinà, pazhàlusta]
-
Xin vui lòng cho tôi ly rượi nho.
Это не то, что я заказывал
[ehto ne to, chto ya zakazyval]
-
Đây không phải là món mà tôi đã đặt
Từ khóa: Tại nhà hàng
Аничков мост

Tác giả của bức ảnh: Sputnik/Alexei Danichev

Вид на Аничков мост в Санкт-Петербурге после снежного шторма.
View of the Anichkov bridge in Saint Petersburg after a snowstorm.

мост [most] - bridge
шторм
[shtòrm]
-
bão táp
штормовое предупреждение
[shtarmavòje priduprizhdèniije]
-
cảnh báo bão
Từ khóa: Nước Nga
Влюбиться в душу, не касаясь тела - талант.
Fall in love with the soul, without touching the body - talent.

влюбиться в кого-либо
[vlyubìt'sa v kavòliba]
-
yêu người nào đó
Từ khóa: Quan hệ
Это утро! This is morning!

Всем доброе утро!
[vsem dòbraje ùtra]
-
Xin chào buổi sáng tất cả mọi người!
Как гласят русские народные приметы, 4 января нельзя прокалывать уши - будут долго заживать, ходить босиком - будете нищим, вязать варежки - чтобы в семье не было осужденных.

As the Russian national signs say, on January 4 you shouldn`t pierce ears - it will heal for longtime, go barefoot - you will be poor, knit mittens - not to have convicted family mambers.

ходить
[khadìt']
-
đi bằng hai chân
нельзя
[nel`zya]
-
không được phép
долго
[dolgo]
-
lâu quá
январь
[yinvàr']
-
tháng một
Từ khóa: Thời tiết
Несмотря на то, что снег холодный, он может греть землю, деревья, животных и даже людей, поскольку выступает как теплоизоляция. Иногда снег помогает выжить на морозе. Ночёвка в правильной одежде в толще снежного покрова практикуется до сих пор в некоторых войсках специального назначения.

In spite of the fact that snow is cold, it can heat the earth, trees, animals and even people as a thermal insulation. Sometimes snow helps to survive in the cold. Overnight in the right clothes in the thickness of the snow cover practices still in some special forces.

холодный
[khalòdnyj]
-
lạnh
одежда
[adezhda]
-
quần áo
животное
[zhivotnoe]
-
súc vật
дерево
[dèriva]
-
cây gỗ
Từ khóa: Thời tiết
Музей-заповедник имени Мусоргского — единственный в мире музей русского композитора Модеста Петровича Мусоргского. Он расположен в посёлке Наумово Псковской области на берегу Жижицкого озера. Он был основан в 1968 году в местной школе по инициативе ее директора А. Качнова. Ежегодно около 7000 человек посещают этот музей.

Memorial estate of Mussorgsky is the only museum of the Russian composer Modest Petrovich Mussorgsky in the world. It is located in the settlement of Naumovo of the Pskov region on the bank of the Zhizhitsky lake. It was founded in 1968 at local school by its director A. Kachnov. Annually about 7000 people visit this museum.

человек
[chilavèk]
-
con người
около
[okalo]
-
gần đó
музей
[muzej]
-
viện bảo tàng
композитор
[kampazitor]
-
nhạc sĩ
ежегодно
[ezhigodna]
единственный
[edinstvenyj]
директор
[direktor]
-
giám đốc
берег
[berek]
-
bờ sông
Từ khóa: Showplaces


добрый вечер!
[dobryj vecher!]
Приятного вам вечера!
[priyàtnava vam vèchira]
-
Xin chúc các bạn một buổi chiều tốt lành!
А куда пойдёте вы в этот вечер?
[a kudà pajd'òti vy v èhtat vèchir]
-
Vào buổi chiều đó bạn sẽ đi đâu?
Сегодня вечером я угощаю.
[sivòdnya vèchiram ya ugashhàyu]
-
Buổi chiều hôm nay tôi bao.
Từ khóa: Nghệ thuật
Лёд на озере Байкал, Россия
Ice on Baikal lake, Russia
Từ khóa: Nghệ thuật
"Зима пришла. Детство" © Тутунов С.А. 1959 г.
"The winter has come. Childhood" © Tutunov S. 1959 year

детство
[detstva]
-
tuổi thơ
художник
[khudozhnik]
-
họa sĩ
картина
[kartìna]
-
bức tranh
Từ khóa: Nghệ thuật
1 2 3 ... 567 568
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này